Hấp dẫn

Biểu đồ phí nguyên tố

Biểu đồ phí nguyên tố



We are searching data for your request:

Forums and discussions:
Manuals and reference books:
Data from registers:
Wait the end of the search in all databases.
Upon completion, a link will appear to access the found materials.

Đây là biểu đồ về các điện tích phổ biến nhất đối với các nguyên tử của các nguyên tố hóa học. Bạn có thể sử dụng biểu đồ này để dự đoán liệu một nguyên tử có thể liên kết với một nguyên tử khác hay không. Điện tích trên một nguyên tử có liên quan đến các electron hóa trị hoặc trạng thái oxy hóa của nó. Một nguyên tử của một nguyên tố ổn định nhất khi vỏ electron bên ngoài của nó được lấp đầy hoàn toàn hoặc chứa đầy một nửa. Các điện tích phổ biến nhất dựa trên sự ổn định tối đa cho nguyên tử. Tuy nhiên, các khoản phí khác là có thể.

Ví dụ, hydro đôi khi có điện tích bằng 0 hoặc (ít phổ biến hơn) -1. Mặc dù các nguyên tử khí cao quý hầu như luôn mang điện tích bằng 0, nhưng các nguyên tố này tạo thành các hợp chất, có nghĩa là chúng có thể thu được hoặc mất electron và mang điện tích.

Bảng các khoản phí phần tử phổ biến

Con số

Thành phầnSạc điện
1hydro1+
2heli0
3liti1+
4berili2+
5boron3-, 3+
6carbon4+
7nitơ3-
8ôxy2-
9flo1-
10neon0
11natri1+
12magiê2+
13nhôm3+
14silicon4+, 4-
15phốt pho5+, 3+, 3-
16lưu huỳnh2-, 2+, 4+, 6+
17clo1-
18argon0
19kali1+
20canxi2+
21scandium3+
22titan4+, 3+
23vanadi2+, 3+, 4+, 5+
24crom2+, 3+, 6+
25mangan2+, 4+, 7+
26bàn là2+, 3+
27coban2+, 3+
28niken2+
29đồng1+, 2+
30kẽm2+
31gali3+
32gecmani4-, 2+, 4+
33asen3-, 3+, 5+
34Selen2-, 4+, 6+
35nước brom1-, 1+, 5+
36krypton0
37rubidium1+
38strontium2+
39yttri3+
40zirconi4+
41niobi3+, 5+
42molypden3+, 6+
43tecneti6+
44ruthenium3+, 4+, 8+
45đỗ quyên4+
46palađi2+, 4+
47bạc1+
48cadmium2+
49indi3+
50tin2+, 4+
51antimon3-, 3+, 5+
52bảo tàng2-, 4+, 6+
53iốt1-
54xenon0
55Caesium1+
56bari2+
57lanthanum3+
58xeri3+, 4+
59praseodymium3+
60neodymium3+, 4+
61promethium3+
62phòng trưng bày3+
63châu âu3+
64gadolinium3+
65terbium3+, 4+
66chứng khó tiêu3+
67holmi3+
68erbium3+
69thulium3+
70ytterbium3+
71lutetium3+
72hafnium4+
73tantalum5+
74vonfram6+
75rheni2+, 4+, 6+, 7+
76thẩm thấu3+, 4+, 6+, 8+
77iridium3+, 4+, 6+
78bạch kim2+, 4+, 6+
79vàng1+, 2+, 3+
80thủy ngân1+, 2+
81tali1+, 3+
82chì2+, 4+
83bismuth3+
84polonium2+, 4+
85astatine?
86radon0
87francium?
88radium2+
89Actinium3+
90thori4+
91protactin5+
92urani3+, 4+, 6+


Video, Sitemap-Video, Sitemap-Videos